Từ vựng A2

Chủ đề am-nhac · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the brass

/ðə ˈbrɑːs/ A2

Nghĩa

Dàn kèn đồng n.phr

Định nghĩa · A group of musicians playing brass instruments.

“The brass plays music at the parade every year.”Dàn kèn đồng chơi nhạc trong lễ diễu hành mỗi năm.

“The brass played a fanfare.”Dàn kèn đồng chơi một khúc kèn vang.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến khi nói về âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Dàn kèn đồng trong dàn nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...