Conductor
/kənˈdʌk.tər/ A2
Nghĩa
Nhạc trưởng
n
Định nghĩa · A person who leads an orchestra or musical group.
“The conductor leads the orchestra with great skill and passion.”Nhạc trưởng dẫn dắt dàn nhạc với kỹ năng và đam mê lớn.
“The conductor raised his baton.”Nhạc trưởng giơ đũa chỉ huy.
Cụm hay dùng
orchestra conductorguest conductorconduct a symphony
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về âm nhạc hoặc hòa nhạc.
Ghi chú · Người chỉ huy dàn nhạc.