Từ vựng B2

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

control group

B2 THPT phổ biến #21750

Nghĩa

nhóm đối chứng n

Định nghĩa · A group used for comparison in an experiment.

“Our study used a control group for fair comparison.”Nghiên cứu của chúng tôi dùng nhóm đối chứng để so sánh công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...