ethics
Nghĩa
Định nghĩa · Moral principles guiding research conduct.
“We discussed research ethics before starting the survey.”Chúng tôi thảo luận đạo đức nghiên cứu trước khi bắt đầu khảo sát.
Ghi chú · ethical (adj) – ethically (adv)
Từ vựng B2
Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Moral principles guiding research conduct.
“We discussed research ethics before starting the survey.”Chúng tôi thảo luận đạo đức nghiên cứu trước khi bắt đầu khảo sát.
Ghi chú · ethical (adj) – ethically (adv)
Đang tải...