Từ vựng B2

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ethics

/ˈɛθɪks/ B2 THPT phổ biến #21734

Nghĩa

đạo đức (trong nghiên cứu) n

Định nghĩa · Moral principles guiding research conduct.

“We discussed research ethics before starting the survey.”Chúng tôi thảo luận đạo đức nghiên cứu trước khi bắt đầu khảo sát.

Ghi chú · ethical (adj) – ethically (adv)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...