trial
/ˈtraɪəl/ B2 THPT phổ biến #21732
Nghĩa
lần thử nghiệm
n
Định nghĩa · A test or experiment to check results.
“We ran three trials to check the consistency of results.”Chúng tôi chạy ba lần thử nghiệm để kiểm tra độ ổn định của kết quả.