Từ vựng B2

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

replicate

/ˈrɛplɪkeɪt/ B2 THPT phổ biến #21733

Nghĩa

lặp lại (thí nghiệm) v

Định nghĩa · To repeat an experiment to verify results.

“Another class will replicate our experiment next week.”Một lớp khác sẽ lặp lại thí nghiệm của chúng tôi tuần sau.

Ghi chú · replication (n) – replicable (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...