Từ vựng B2

Chủ đề Khoa học & vũ trụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hypothesis

/haɪˈpɒθɪsɪs/ B2 THPT phổ biến #21726

Nghĩa

giả thuyết n

Định nghĩa · An idea that can be tested through research.

“Our lab formed a new hypothesis about plant growth in low light.”Phòng thí nghiệm của chúng tôi đưa ra giả thuyết mới về cây mọc trong ánh sáng yếu.

Ghi chú · hypothesize (v) – hypothetical (adj) – hypothesis (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...