Từ vựng B1

Chủ đề office procedures · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

responsible

/rɪˈspɑːn.sə.bəl/ B1 TOEIC phổ biến #2620

Nghĩa

chịu trách nhiệm adj.

Định nghĩa · Having a duty to take care of something or someone.

“She is responsible for client communications.”Cô ấy chịu trách nhiệm về liên lạc khách hàng.

“Each team is responsible for its own budget.”Mỗi nhóm chịu trách nhiệm về ngân sách của mình.

Mẹo IELTS · Nói rõ trách nhiệm của bạn trong bài viết.

Ghi chú · Cấu trúc hay gặp: 'be responsible for + noun/gerund'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...