good morning
Nghĩa
Định nghĩa · A greeting used in the morning.
“Good morning! Ready for the meeting?”Chào buổi sáng! Sẵn sàng cho cuộc họp chưa?
“Good morning, everyone. Let's get started.”Chào buổi sáng mọi người. Chúng ta bắt đầu thôi.
Mẹo IELTS · Dùng khi chào hỏi vào buổi sáng.
Ghi chú · Dùng từ khi thức dậy đến khoảng 12 giờ trưa; trang trọng hơn 'hi' khi gặp đồng nghiệp/khách vào buổi sáng.