Từ vựng A1

Chủ đề greetings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

good morning

/ˌɡʊd ˈmɔːrnɪŋ/ A1 TOEIC phổ biến #815

Nghĩa

chào buổi sáng phr.

Định nghĩa · A greeting used in the morning.

“Good morning! Ready for the meeting?”Chào buổi sáng! Sẵn sàng cho cuộc họp chưa?

“Good morning, everyone. Let's get started.”Chào buổi sáng mọi người. Chúng ta bắt đầu thôi.

Mẹo IELTS · Dùng khi chào hỏi vào buổi sáng.

Ghi chú · Dùng từ khi thức dậy đến khoảng 12 giờ trưa; trang trọng hơn 'hi' khi gặp đồng nghiệp/khách vào buổi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...