response
Nghĩa
Định nghĩa · An answer or reaction to something.
“The company issued a response to the complaint.”Công ty đã đưa ra phản hồi đối với khiếu nại.
“In response to demand, we added new features.”Đáp lại nhu cầu, chúng tôi đã thêm tính năng mới.
Mẹo IELTS · Chú ý đến cách diễn đạt khi phản hồi.
Ghi chú · 'In response to' là cụm từ nối phổ biến trong email TOEIC Part 7.