Từ vựng B2

Chủ đề awl impact · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

response

/rɪˈspɒns/ B2 TOEIC phổ biến #4896

Nghĩa

phản hồi; câu trả lời n.

Định nghĩa · An answer or reaction to something.

“The company issued a response to the complaint.”Công ty đã đưa ra phản hồi đối với khiếu nại.

“In response to demand, we added new features.”Đáp lại nhu cầu, chúng tôi đã thêm tính năng mới.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách diễn đạt khi phản hồi.

Ghi chú · 'In response to' là cụm từ nối phổ biến trong email TOEIC Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...