Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

or

/ɔ:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #32

Nghĩa thường dùng

hoặc liên từ

“Do you want tea or coffee?”Bạn muốn trà hay cà phê?

Trái nghĩa andnor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

or

/ɔ:/

danh từ

  • vàng (ở huy hiệu)

giới từ & liên từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) trước, trước khi

liên từ

  • hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...
    • in the heart or in the head: hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
  • nếu không
    • make haste, or else you will be late: nhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm
  • tức là
    • a dug-out or a hollowed-tree boat: một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành
Định nghĩa tiếng Anh

n a state in northwestern United States on the Pacific n a room in a hospital equipped for the performance of surgical operations

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...