postulate
/'pɔstjuleit/
danh từ
- (toán học) định đề
- Euclid's postulate: định đề Ơ-clit
- nguyên lý cơ bản
ngoại động từ
- yêu cầu, đòi hỏi
- (toán học) đưa ra thành định đề, đặt thành định đề
- coi như là đúng, mặc nhận
- (tôn giáo) bổ nhiệm với điều kiện được cấp trên chuẩn y
nội động từ
- (: for) đặt điều kiện cho, quy định
Biến thể từ
postulated quá khứ phân từ
postulated quá khứ
postulates ngôi 3 số ít
postulating hiện tại phân từ
postulates số nhiều
Đồng nghĩa
assumehypothesizepropose
Trái nghĩa
demonstrateproveconfirm
Định nghĩa tiếng Anh
n. (logic) a proposition that is accepted as true in order to provide a basis for logical reasoning\nv. take as a given; assume as a postulate or axiom