posit
/'pɔzit/ GRE phổ biến #9378
Nghĩa thường dùng
đặt ra (giả thuyết), cho rằng, khẳng định như một tiền đề
động từ
“The analyst posits that demand will rise next quarter.”Nhà phân tích cho rằng nhu cầu sẽ tăng trong quý tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
posit
/'pɔzit/
ngoại động từ
- thừa nhận, cho là đúng
- đặt, đặt ở vị trí
Định nghĩa tiếng Anh
n (logic) a proposition that is accepted as true in order to provide a basis for logical reasoning v put (something somewhere) firmly v put before v take as a given; assume as a postulate or axiom