party
/ˈpɑːrti/ A2 phổ biến #195
Nghĩa
Tiệc
n.
Định nghĩa · A social gathering where people come together to celebrate or have fun.
“Birthday party.”Tiệc sinh nhật.
“We had a party last night.”Chúng tôi đã có tiệc tối qua.
Đồng nghĩa
celebrationgathering
Cụm hay dùng
throw a partybirthday party
Mẹo IELTS · Mô tả các hoạt động trong tiệc để làm phong phú bài nói.
Ghi chú · Tiệc, bữa tiệc