Từ vựng A2

Chủ đề hobby · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

writing

/ˈraɪtɪŋ/ A2 phổ biến #265

Nghĩa

Viết n.

Định nghĩa · The act of producing written content.

“Creative writing.”Viết sáng tạo.

“I need to finish my writing.”Tôi cần hoàn thành bài viết của mình.

Đồng nghĩa compositionscript

Mẹo IELTS · Sử dụng 'writing' để nói về kỹ năng trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ không đếm được khi chỉ hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...