Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A jobless future

B2 IELTS

Nghĩa

Một tương lai thất nghiệp n.phr

Định nghĩa · A future where many people do not have jobs.

“Experts predict that advancements in automation may lead to a jobless future, raising concerns about economic stability.”Các chuyên gia dự đoán rằng sự tiến bộ trong tự động hóa có thể dẫn đến một tương lai thất nghiệp, gây lo ngại về sự ổn định kinh tế.

“Experts warn of a jobless future due to automation.”Các chuyên gia cảnh báo về một tương lai thất nghiệp do tự động hóa.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về tương lai trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để cảnh báo về tình trạng thất nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...