Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Provoke

/provoke/ B2 IELTS

Nghĩa

Thúc giục, khiêu khích n.phr

Định nghĩa · To cause someone to feel or act in a certain way.

“The researchers aimed to provoke critical discussions regarding the ethical implications of genetic engineering in modern society.”Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích thúc giục các cuộc thảo luận quan trọng về các hệ quả đạo đức của kỹ thuật di truyền trong xã hội hiện đại.

“The news can provoke strong reactions from the public.”Tin tức có thể thúc giục những phản ứng mạnh mẽ từ công chúng.

Đồng nghĩa stimulateincite

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện tác động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kích thích cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...