Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

descending

/dɪˈsɛndɪŋ/ B2

Nghĩa

giảm dần động từ

Định nghĩa · To move downward or decrease in level.

“The plane is descending for landing.”Máy bay đang giảm độ cao để hạ cánh.

Đồng nghĩa fallingdropping
Trái nghĩa ascendingrising

Mẹo IELTS · Dùng 'descending' để mô tả sự giảm dần.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự di chuyển hoặc giảm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...