Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rising

/'raiziɳ/ IELTS phổ biến #5336

Nghĩa thường dùng

tăng lên tính từ

“The rising sun is beautiful in the morning.”Mặt trời đang lên rất đẹp vào buổi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rising

/'raiziɳ/

danh từ

  • sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy
    • to like early rising: thích dậy sớm
  • sự mọc (mặt trời, mặt trăng...)
    • the rising of the sun: lúc mặt trời mọc lên
  • sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên
    • the rising of the tide: lúc nước triều dâng lên
    • the rising of the curtain: lúc mở màn, lúc kéo màn lên
  • sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...)
  • sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa
  • chỗ phồng lên, mụn nhọt
  • chỗ cao lên (miếng đất)
  • (: again) sự tái sinh, sự sống lại
  • sự bế mạc (hội nghị...)
    • upon the rising of the Parliament: khi nghị viện bế mạc

tính từ

  • đang lên
    • the rising sun: mặt trời đang lên
    • a rising man: một người đang lên
    • the rising generation: thế hệ đang lên
  • gần ngót nghét (một tuổi nào đó)
    • to be rising fifty: gần năm mươi tuổi
Định nghĩa tiếng Anh

a. advancing or becoming higher or greater in degree or value or status s. newly come into prominence

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...