Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paxil

/ˈpæksɪl/ B2

Nghĩa

Paxil (thuốc) danh từ

Định nghĩa · A medication used to treat depression.

“Paxil is often prescribed for depression.”Paxil thường được kê đơn cho bệnh trầm cảm.

“Paxil is prescribed for anxiety and depression.”Paxil được kê đơn cho lo âu và trầm cảm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về thuốc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...