subsidiaries
/səbˈsɪdiˌɛriz/ B2
Nghĩa
công ty con
danh từ
Định nghĩa · smaller companies owned by a larger company.
“The corporation has several subsidiaries around the world.”Tập đoàn có nhiều công ty con trên khắp thế giới.
Đồng nghĩa
affiliatesbranches
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cấu trúc công ty.
Ghi chú · Dùng để chỉ các công ty nhỏ hơn.