Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thereafter

/ˌðɛrˈæftər/ B2

Nghĩa

sau đó trạng từ

Định nghĩa · Thereafter means after that time.

“She graduated and thereafter started her own business.”Cô tốt nghiệp và sau đó bắt đầu kinh doanh riêng.

“She graduated and thereafter found a job.”Cô tốt nghiệp và sau đó tìm được việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng thereafter để kết nối các ý trong bài.

Ghi chú · Thereafter thường dùng trong văn viết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...