Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dense

/dɛns/ B2

Nghĩa

dày đặc tính từ

Định nghĩa · Having a lot of things close together.

“The forest was so dense that sunlight barely reached the ground.”Khu rừng dày đặc đến nỗi ánh sáng mặt trời hầu như không chiếu xuống mặt đất.

“The forest was dense with trees.”Khu rừng dày đặc cây cối.

Đồng nghĩa thickcompact
Trái nghĩa sparse

Mẹo IELTS · Mô tả độ dày trong các bài viết về môi trường.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả môi trường tự nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...