compact
Nghĩa thường dùng
“This compact car is easy to park.”Chiếc xe nhỏ gọn này dễ đỗ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
compact
/'kɔmpækt/
danh từ
- sự thoả thuận
- general compact: sự thoả thuận chung
- hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước
- social compact: khế ước xã hội
- hộp phấn sáp bỏ túi
tính từ
- kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch
- a compact mass: một khối rắn chắc
- chật ních, chen chúc
- a compact crowd: đám đông chật ních
- (văn học) cô động, súc tích
- (: of) chất chứa, chứa đầy, đầy
- a man compact of suspicion: một người đầy hoài nghi
ngoại động từ, (thường) dạng bị động
- kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; cô đọng lại
- to be compacted of: kết lại bằng, gồm có
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small cosmetics case with a mirror; to be carried in a woman's purse n. a small and economical car v. have the property of being packable or of compacting easily a. closely and firmly united or packed together