Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6203

compact

/'kɔmpækt/

danh từ

  • sự thoả thuận
    • general compact: sự thoả thuận chung
  • hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước
    • social compact: khế ước xã hội
  • hộp phấn sáp bỏ túi

tính từ

  • kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch
    • a compact mass: một khối rắn chắc
  • chật ních, chen chúc
    • a compact crowd: đám đông chật ních
  • (văn học) cô động, súc tích
  • (: of) chất chứa, chứa đầy, đầy
    • a man compact of suspicion: một người đầy hoài nghi

ngoại động từ, (thường) dạng bị động

  • kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; cô đọng lại
    • to be compacted of: kết lại bằng, gồm có
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small cosmetics case with a mirror; to be carried in a woman's purse\nn. a small and economical car\nv. have the property of being packable or of compacting easily\na. closely and firmly united or packed together

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...