Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compact

/'kɔmpækt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6203

Nghĩa thường dùng

nhỏ gọn tính từ

“This compact car is easy to park.”Chiếc xe nhỏ gọn này dễ đỗ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compact

/'kɔmpækt/

danh từ

  • sự thoả thuận
    • general compact: sự thoả thuận chung
  • hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước
    • social compact: khế ước xã hội
  • hộp phấn sáp bỏ túi

tính từ

  • kết, đặc, chặt, rắn chắc; chắc nịch
    • a compact mass: một khối rắn chắc
  • chật ních, chen chúc
    • a compact crowd: đám đông chật ních
  • (văn học) cô động, súc tích
  • (: of) chất chứa, chứa đầy, đầy
    • a man compact of suspicion: một người đầy hoài nghi

ngoại động từ, (thường) dạng bị động

  • kết lại (thành khối); làm cho rắn chắc, làm cho chắc nịch; cô đọng lại
    • to be compacted of: kết lại bằng, gồm có
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small cosmetics case with a mirror; to be carried in a woman's purse n. a small and economical car v. have the property of being packable or of compacting easily a. closely and firmly united or packed together

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...