Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dense

/dens/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4864

Nghĩa thường dùng

dày đặc tính từ

“The forest was so dense that sunlight barely reached the ground.”Khu rừng dày đặc đến nỗi ánh sáng mặt trời hầu như không chiếu xuống mặt đất.

Đồng nghĩa thickcompactcrowded
Trái nghĩa sparsethin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dense

//

  • trù mật
  • d. in itself trù mật trong chính nó
  • metriccally (giải tích) trù mật metric
  • nowhere d. không đâu trù mật
  • ultimately d. trù mật tới hạn
Định nghĩa tiếng Anh

s. permitting little if any light to pass through because of denseness of matter s. hard to pass through because of dense growth s. having high relative density or specific gravity s. slow to learn or understand; lacking intellectual acuity

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...