Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quilt

/kwɪlt/ B2

Nghĩa

chăn bông danh từ

Định nghĩa · A quilt is a warm bed covering made of layers.

“She made a beautiful quilt for her bed.”Cô ấy đã làm một chiếc chăn bông đẹp cho giường của mình.

Đồng nghĩa coverletbedspread

Mẹo IELTS · Đề cập đến 'quilt' khi nói về đồ dùng trong nhà.

Ghi chú · Chăn bông thường rất ấm và đẹp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...