Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subtle

/ˈsʌtəl/ B2

Nghĩa

tinh tế tính từ

Định nghĩa · Not obvious; delicate and hard to notice.

“There was a subtle change in her tone that indicated her mood.”Có một sự thay đổi tinh tế trong giọng nói của cô ấy cho thấy tâm trạng của cô.

“The painting has subtle colors that blend beautifully.”Bức tranh có màu sắc tinh tế hòa quyện một cách đẹp mắt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự tinh tế trong ý tưởng.

Ghi chú · Dùng để miêu tả sự tinh tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...