Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safer

/ˈseɪfər/ B2

Nghĩa

an toàn hơn tính từ

Định nghĩa · More safe than something else.

“This route is safer than the other one.”Đường này an toàn hơn đường kia.

Trái nghĩa riskier
Cấu tạoTừ 'safe' thêm hậu tố '-er'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'safer' để nhấn mạnh sự an toàn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh mức độ an toàn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...