safer
Nghĩa
Định nghĩa · More safe than something else.
“This route is safer than the other one.”Đường này an toàn hơn đường kia.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'safer' để nhấn mạnh sự an toàn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để so sánh mức độ an toàn.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · More safe than something else.
“This route is safer than the other one.”Đường này an toàn hơn đường kia.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'safer' để nhấn mạnh sự an toàn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để so sánh mức độ an toàn.
Đang tải...