Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hanger

/ˈhæŋ.ər/ A2

Nghĩa

móc treo quần áo n

Định nghĩa · A device used to hang clothes.

“I put my shirt on a hanger in the closet.”Tôi treo áo sơ mi lên một móc treo trong tủ.

“Use a hanger to keep your shirt wrinkle-free.”Dùng móc treo để áo sơ mi không bị nhăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đồ dùng trong nhà.

Ghi chú · Móc treo quần áo, thường bằng nhựa, gỗ hoặc kim loại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...