Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insect

/ˈɪnsekt/ B1

Nghĩa

côn trùng n

Định nghĩa · A small creature with six legs.

“Bees are essential pollinating insects.”Ong là côn trùng thụ phấn thiết yếu.

“Bees are beneficial insects.”Ong là côn trùng có ích.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật.

Ghi chú · Côn trùng, có 6 chân, thường có cánh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...