insect
/ˈɪnsekt/ B1
Nghĩa
côn trùng
n
Định nghĩa · A small creature with six legs.
“Bees are essential pollinating insects.”Ong là côn trùng thụ phấn thiết yếu.
“Bees are beneficial insects.”Ong là côn trùng có ích.
Đồng nghĩa
bugcreepy-crawly
Cụm hay dùng
insect biteinsect species
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về động vật.
Ghi chú · Côn trùng, có 6 chân, thường có cánh.