Từ vựng A2

Chủ đề phong-khach · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bookshelf

/ˈbʊk.ʃelf/ A2

Nghĩa

Kệ sách n

Định nghĩa · A piece of furniture for holding books.

“My bookshelf is full of interesting novels and stories.”Kệ sách của tôi đầy những tiểu thuyết và câu chuyện thú vị.

“The bookshelf is full of novels.”Kệ sách đầy tiểu thuyết.

Đồng nghĩa bookcaseshelf

Mẹo IELTS · Mô tả không gian sống trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Kệ sách, thường có nhiều tầng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...