Couch
/kaʊtʃ/ A2
Nghĩa
Trường kỷ
n
Định nghĩa · A large, comfortable seat for multiple people.
“We relax on the couch and watch movies together.”Chúng tôi thư giãn trên trường kỷ và xem phim cùng nhau.
“We watched TV on the couch.”Chúng tôi xem TV trên trường kỷ.
Cụm hay dùng
sit on the couchleather couch
Cấu tạo'Couch' có nguồn gốc từ tiếng Pháp.
Mẹo IELTS · Mô tả đồ nội thất trong Speaking.
Ghi chú · Trường kỷ, ghế dài có đệm.