Crutch
/krʌtʃ/ A2
Nghĩa
Cái nạng
n
Định nghĩa · A support for someone who is injured or disabled.
“He uses a crutch to walk after his injury.”Anh ấy sử dụng cái nạng để đi sau chấn thương.
“He needs crutches to walk.”Anh ấy cần nạng để đi.
Đồng nghĩa
walking sticksupport
Cụm hay dùng
walk on crutchesuse a crutch
Cấu tạo'Crutch' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.
Mẹo IELTS · Nên nói về sự hỗ trợ trong Speaking.
Ghi chú · Dùng khi bị thương chân