Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Crutch

/krʌtʃ/ A2

Nghĩa

Cái nạng n

Định nghĩa · A support for someone who is injured or disabled.

“He uses a crutch to walk after his injury.”Anh ấy sử dụng cái nạng để đi sau chấn thương.

“He needs crutches to walk.”Anh ấy cần nạng để đi.

Đồng nghĩa walking sticksupport
Cấu tạo'Crutch' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Nên nói về sự hỗ trợ trong Speaking.

Ghi chú · Dùng khi bị thương chân

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...