Từ vựng A2

Chủ đề benh-vien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

common cold

/ˌkɒm.ən ˈkəʊld/ A2

Nghĩa

Bệnh cảm lạnh thông thường n.phr

Định nghĩa · A common illness caused by a virus, leading to a runny nose.

“I have a common cold and need to rest.”Tôi bị cảm lạnh thông thường và cần nghỉ ngơi.

“The common cold is contagious.”Cảm lạnh thông thường dễ lây.

Mẹo IELTS · Nêu cách phòng bệnh trong bài viết.

Ghi chú · Bệnh cảm nhẹ, thường tự khỏi

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...