Từ vựng A2

Chủ đề may-tinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disk drive

/ˈdɪsk ˌdraɪv/ A2

Nghĩa

Ổ đĩa n.phr

Định nghĩa · A device that reads and writes data on disks.

“The disk drive reads data from the disk.”Ổ đĩa đọc dữ liệu từ đĩa.

“The disk drive is not working.”Ổ đĩa không hoạt động.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Ổ đĩa đọc/ghi đĩa, thường là CD/DVD.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...