Từ vựng A2

Chủ đề may-tinh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

CD-ROM

/ˌsiː.diːˈrɒm/ A2

Nghĩa

Đĩa CD dữ liệu n

Định nghĩa · A disc used to store data for computers.

“I use a CD-ROM to install the software.”Tôi sử dụng đĩa CD dữ liệu để cài đặt phần mềm.

“The software comes on a CD-ROM.”Phần mềm đi kèm trên đĩa CD-ROM.

Mẹo IELTS · Đề cập đến công nghệ cũ trong bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Đĩa CD chỉ đọc, ít dùng hiện nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...