Kho từ › tet-trung-thu › Banyan

Banyan

A2 n 📁 tet-trung-thu
Cây đa
UK /ˈbæn.jæn/ · US /ˈbæn.jæn/
A large tree with spreading branches and aerial roots.
The banyan tree provides shade on hot sunny days.
→ Cây đa cung cấp bóng mát vào những ngày nắng nóng.
The banyan tree is huge.→ Cây đa rất lớn.
Đồng nghĩa
fig tree
Collocations
banyan tree rootsunder the banyan tree
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về thiên nhiên.
Cây đa, rễ phụ từ cành xuống đất

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...