Từ vựng A2

Chủ đề tet-trung-thu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bamboo

/bæmˈbuː/ A2

Nghĩa

Tre n

Định nghĩa · A type of tall grass used for many things.

“Bamboo is strong and can grow very tall.”Tre rất chắc và có thể mọc rất cao.

“Pandas eat bamboo leaves.”Gấu trúc ăn lá tre.

Đồng nghĩa reedgrass

Mẹo IELTS · Nói về vật liệu tự nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Tre, cây thân gỗ, không phải gỗ cứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...