Từ vựng A2

Chủ đề do-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lemonade

/ˌlɛm.əˈneɪd/ A2

Nghĩa

nước chanh n

Định nghĩa · A sweet beverage made from lemon juice and water.

“I like to drink lemonade on hot summer days.”Tôi thích uống nước chanh vào những ngày hè nóng.

“She sells lemonade at the fair.”Cô ấy bán nước chanh ở hội chợ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về đồ uống trong IELTS.

Ghi chú · Nước chanh pha đường, thường uống mát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...