Từ vựng A2

Chủ đề do-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rum

/rʌm/ A2

Nghĩa

Rượu rum n

Định nghĩa · A type of alcoholic drink made from sugarcane.

“He made a cocktail with rum and fresh fruit juice.”Anh ấy làm một ly cocktail với rượu rum và nước trái cây tươi.

“He ordered a rum on the rocks.”Anh ấy gọi rượu rum đá.

Đồng nghĩa liquorspirits
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến đồ uống khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Rượu mạnh từ mía, thường pha cocktail.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...