Từ vựng A2

Chủ đề do-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ginger ale

/ˌdʒɪn.dʒər ˈeɪl/ A2

Nghĩa

Nước gừng n.phr

Định nghĩa · A sweet, carbonated drink flavored with ginger.

“I like to drink ginger ale with my lunch every day.”Tôi thích uống nước gừng với bữa trưa mỗi ngày.

“Ginger ale helps settle my stomach.”Nước gừng giúp dịu dạ dày.

Mẹo IELTS · Nói về đồ uống để thể hiện sự hiểu biết về ẩm thực.

Ghi chú · Nước gừng có ga, thường uống giải khát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...