Từ vựng A2

Chủ đề do-uong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Barley

/ˈbɑːr.li/ A2

Nghĩa

Lúa mạch n

Định nghĩa · A cereal grain used for food and brewing.

“Barley is a common grain used in many foods and drinks.”Lúa mạch là một loại ngũ cốc phổ biến trong nhiều món ăn và đồ uống.

“Barley is a common cereal grain.”Lúa mạch là ngũ cốc phổ biến.

Đồng nghĩa barley grain

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm khi mô tả lúa mạch.

Ghi chú · Lúa mạch, dùng nấu cháo hoặc làm bia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...