Kicko
/ˈkɪk.ɔːf/ A2
Nghĩa
Bắt đầu, lăn bóng
phrasalv
Định nghĩa · To start something, especially in sports.
“The game starts with a kickoff from the center.”Trận đấu bắt đầu với cú lăn bóng từ giữa sân.
“The game will kick off at 3 PM.”Trận đấu sẽ bắt đầu lúc 3 giờ chiều.
Cụm hay dùng
kick off the matchkick off timekick off ceremony
Họ từ
kick-off (n)
Mẹo IELTS · Use kick off to describe starting activities.
Ghi chú · Cú đá bắt đầu trận đấu hoặc hiệp đấu.