Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Goalkeeper

/ˈɡoʊlˌkiː.pər/ A2

Nghĩa

Thủ môn n

Định nghĩa · The player who guards the goal in soccer.

“The goalkeeper stops the ball from going into the net.”Thủ môn ngăn bóng không vào lưới.

“The goalkeeper made a fantastic save.”Thủ môn đã có pha cứu thua xuất sắc.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao.

Ghi chú · Thủ môn, cầu thủ duy nhất được dùng tay trong vòng cấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...