Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Winger

/ˈwɪŋ.ər/ A2

Nghĩa

Cầu thủ chạy biên n

Định nghĩa · A player who plays on the side of the field.

“The winger runs fast down the side of the field.”Cầu thủ chạy biên chạy nhanh xuống bên cạnh sân.

“The winger scored a goal.”Cầu thủ chạy biên đã ghi bàn.

Mẹo IELTS · Mention wingers when discussing football tactics.

Ghi chú · Chạy biên trong bóng đá, thường tốc độ cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...