Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Supporter

/səˈpɔːr.tər/ A2

Nghĩa

Cổ động viên n

Định nghĩa · A person who supports a team or cause.

“The supporter cheers loudly for their favorite team.”Cổ động viên cổ vũ lớn cho đội yêu thích của họ.

“Supporters filled the stadium.”Cổ động viên lấp đầy sân vận động.

Đồng nghĩa fanfollower
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến khi nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Cổ động viên trung thành, thường đi theo đội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...