Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hooligan

/ˈhuː.lɪ.ɡən/ A2

Nghĩa

Kẻ côn đồ, quá khích n

Định nghĩa · A person who behaves violently or disruptively.

“The hooligan caused trouble at the football game.”Kẻ côn đồ đã gây rối trong trận bóng đá.

“Hooligans caused trouble after the match.”Kẻ côn đồ gây rối sau trận đấu.

Đồng nghĩa thugruffian
Họ từ hooliganism (n)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hành vi xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Kẻ gây rối, thường liên quan bạo lực thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...