red card
/ˌrɛd ˈkɑːrd/ A2
Nghĩa
Thẻ đỏ
n.phr
Định nghĩa · A card shown to a player for serious fouls.
“The player received a red card for a bad foul.”Cầu thủ nhận thẻ đỏ vì phạm lỗi nặng.
“The referee gave him a red card.”Trọng tài rút thẻ đỏ với anh ta.
Đồng nghĩa
ejection card
Cụm hay dùng
show a red cardred card offense
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về luật bóng đá.
Ghi chú · Thẻ đỏ truất quyền thi đấu, nghĩa bóng chỉ sa thải.