yellow card
/ˌjɛl.oʊ ˈkɑːrd/ A2
Nghĩa
Thẻ vàng
n.phr
Định nghĩa · A card shown to a player as a warning for a foul.
“The referee showed a yellow card to the player.”Trọng tài đã đưa thẻ vàng cho cầu thủ.
“He got a yellow card for a foul.”Anh ấy nhận thẻ vàng vì phạm lỗi.
Đồng nghĩa
caution card
Cụm hay dùng
receive a yellow cardyellow card warning
Mẹo IELTS · Nói về luật bóng đá khi mô tả thẻ phạt.
Ghi chú · Thẻ vàng cảnh cáo, tích lũy hai thẻ thành thẻ đỏ.