Stimulant
/ˈstɪm.jʊ.lənt/ A2
Nghĩa
Chất kích thích
n
Định nghĩa · A substance that increases activity or energy.
“Caffeine is a common stimulant in coffee and tea.”Caffeine là một chất kích thích phổ biến trong cà phê và trà.
“Caffeine is a mild stimulant.”Caffeine là chất kích thích nhẹ.
Trái nghĩa
depressant
Cụm hay dùng
take a stimulantstimulant drug
Mẹo IELTS · Nói về tác dụng của chất kích thích trong sức khỏe.
Ghi chú · Chất kích thích, bị cấm trong thể thao.